Hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và mình hoạ.
CABIN & CHASISS
7.5 GREAT
6.5 WIDE
4.7 LW
GIÁ BÁN
Giá bán chưa VAT
VND
548.000.000
505.000.000
471.000.000
KHÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
Chiều dài toàn thể
mm
6.560
6.925
5.870
Chiều ngang toàn thể
2.035
1.995
1.870
Khoảng cách 2 cầu xe
3.760
3.350
Chiều dài phần khung lắp thùng
4.930
4.300
4.335
Khoảng cách giữa 2 bánh xe trước
1.665
1.390
Khoảng cách giữa 2 bánh xe sau
1.560
1.495
1.435
Khoảng sáng gầm xe
210
200
Chiều rộng khung
753
700
Trọng lượng ko tải
Kg
2.380
2.165
2.020
Tải trọng
kg
4.500
3.500
1.900
Trọng tải toàn tải
7.500
6.300
4.600
KÍCH THƯỚC THÙNG
Thùng tiêu chuẩn
5200x2.200x450
4.500x2.030x450
4.520x1.950x380
Thùng kín
5200x2.200x2.100
4.500x2.030x2.100
4.450x1.930x1950
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ
4D34
4D32
Dung tích xi lanh
cc
3.907
3.567
Công suất cực đại
ps/rpm
120/3.200
110/3.500
Mô mem xoắn cực đại
Kg.m/rpm
30/1.800
26/1800
LY HỢP
Mâm ép, đĩa khô hơn, điều khiển thủy lực
300
275
HỘP SỐ
5 số tiến và 1 số lùi
M035S5
M025S5
Tốc độ tối đa
m/h
110
Khả năng leo dốc tối đa
%
31.5
32.5
47.5
Bán kính vòng quay nhỏ nhất
M
6.9
6.3
6.6
Dung tích thùng nhiên liệu
L
100
Sức chở
Người
3
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chân
Thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép
Phanh tay
Tác động lên trục các đăng
Phanh xả khí
Hoạt động chân không kiểu van bướm
LỐP XE
Print this Page
Bạn nên tìm hiểu kỹ sản phẩm, thông tin người bán trước khi mua. BATU chỉ chịu trách nhiệm cho các cửa hàng là thành viên vàng của Batu.vn.